calm
US /kɑm/
adjective, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bình tĩnh, yên tĩnh
Ví dụ
She stayed calm and solved the customer's problem quickly.
Cô ấy giữ bình tĩnh và giải quyết vấn đề của khách hàng nhanh chóng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
calm gốc
calmness
Động từVerb
calm gốc
Tính từAdj
calm gốc
Trạng từAdv
calmly
Từ đồng nghĩa
- serenethanh bình, yên ả
- composedđiềm tĩnh, trấn tĩnh
- tranquiltĩnh lặng, yên bình
Collocations
- Dễ calm sea on sunny daymặt biển êm đềm phẳng lặng trong ngày nắng đẹp
- Trung maintain calm demeanor under interrogationgiữ vững phong thái điềm tĩnh chừng mực trong lúc bị thẩm vấn
- Khó calm investor jittery market jitterstrấn an tâm lý hoang mang lo âu của các nhà đầu tư trên thị trường
- Cực khó eerie calm before the looming stormsự tĩnh lặng đến rợn người trước cơn bão giông chuẩn bị đổ ập xuống