← ← Từ vựng A–Z

call

US /kɔl/

verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gọi (điện thoại); cuộc gọi

Ví dụ

Please call the help desk if the network goes down again.

Vui lòng gọi bộ phận hỗ trợ nếu mạng lại bị ngắt.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
call gốc caller calling
Động từVerb
call gốc
Tính từAdj
callable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • phonegọi điện thoại
  • contactliên hệ, liên lạc
  • summontriệu tập, gọi tới

Collocations

  • Dễ make a phone call to friend
    gọi một cuộc điện thoại trò chuyện với bạn bè
  • Trung schedule a client conference call
    lên lịch một cuộc gọi hội nghị thoại với khách hàng
  • Khó difficult executive judgment call
    quyết định mang tính phán đoán chuyên môn đầy cam go của cấp quản lý
  • Cực khó call a spade a spade bluntly
    nói toạc móng heo, gọi đúng bản chất sự việc không kiêng dè
Báo lỗi