calculator
US /ˈkælkjəˌleɪtɚ/
Nghĩa
máy tính bỏ túi
Ví dụ
She used a calculator to add up the monthly expenses.
Cô ấy dùng máy tính bỏ túi để cộng các khoản chi hằng tháng.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ pocket size solar calculatorchiếc máy tính bỏ túi nhỏ gọn dùng năng lượng mặt trời
- Trung online mortgage repayment calculatorcông cụ tính toán số tiền trả nợ vay mua nhà trực tuyến
- Khó programmable financial bond calculatormáy tính tài chính chuyên dụng có thể lập trình để định giá trái phiếu
- Cực khó human calculator performing rapid sumsbộ óc tính nhẩm phi thường thực hiện các phép cộng nhanh như máy tính