cake
US /keɪk/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
bánh ngọt
Ví dụ
The staff shared a chocolate cake to celebrate her promotion.
Nhân viên chia nhau một chiếc bánh sô-cô-la để mừng cô ấy được thăng chức.
Từ đồng nghĩa
- pastrybánh ngọt nướng lò
Collocations
- Dễ slice of chocolate birthday cakelát bánh ngọt sô-cô-la sinh nhật
- Trung order custom anniversary office cakeđặt bánh kem kỷ niệm ngày thành lập chi nhánh văn phòng
- Khó passing the exam was a piece of cakevượt qua bài kiểm tra đó thật dễ dàng như trở bàn tay
- Cực khó have one's cake and eat it toovừa muốn ăn bánh lại vừa muốn giữ bánh, đòi hỏi vẹn cả đôi đường