← ← Từ vựng A–Z

cage

US /keɪdʒ/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái lồng, chuồng

Ví dụ

The bird escaped when someone left the door of the cage open.

Con chim thoát ra khi ai đó để cửa lồng mở.

Từ đồng nghĩa

  • enclosurekhu rào nhốt, chuồng
  • coopchuồng nhốt gia cầm

Collocations

  • Dễ clean the pet bird cage
    dọn dẹp vệ sinh chiếc lồng nuôi chim cảnh
  • Trung store expensive tools in security cage
    cất giữ các dụng cụ đắt tiền trong lồng lưới sắt an toàn
  • Khó live trapped in a gilded cage
    sống trong cảnh ngộ như bị giam hãm trong chiếc lồng son tráng lệ
  • Cực khó rattle someone's cage deliberately
    cố tình chọc tức quấy rối làm ai đó nổi đóa mất bình tĩnh
Báo lỗi