← ← Từ vựng A–Z

cafeteria

US /ˌkæfəˈtɪriə/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

căng tin, nhà ăn tự phục vụ

Ví dụ

Employees usually eat lunch in the cafeteria on the second floor.

Nhân viên thường ăn trưa ở căng tin trên tầng hai.

Từ đồng nghĩa

  • canteennhà ăn tự phục vụ

Collocations

  • Dễ eat lunch in school cafeteria
    ăn trưa trong căng tin tự phục vụ của trường
  • Trung staff cafeteria meal subsidy
    khoản tiền trợ cấp bữa ăn tại căng tin dành cho nhân viên
  • Khó flexible cafeteria style benefit plan
    chính sách phúc lợi tự chọn linh hoạt theo nhu cầu của người lao động
  • Cực khó disdain cafeteria style pick-and-choose
    chê bai thái độ chọn lựa chắp vá tùy tiện theo kiểu nhặt đồ căng tin
Báo lỗi