cable
US /ˈkeɪbəl/
Nghĩa
dây cáp
Ví dụ
Connect the cable to the back of the monitor firmly.
Hãy cắm chắc dây cáp vào mặt sau của màn hình.
Từ đồng nghĩa
- wiredây điện, dây kim loại
- corddây dẫn mềm
Collocations
- Dễ connect USB power cablecắm dây cáp cấp nguồn USB vào thiết bị
- Trung install high-speed fiber optic cablelắp đặt đường truyền cáp quang tốc độ cao cho tòa nhà
- Khó transoceanic undersea communications cabletuyến cáp viễn thông thông tin ngầm xuyên đại dương
- Cực khó cord-cutting trend away from cable TVlàn sóng cắt bỏ truyền hình cáp truyền thống chuyển sang xem phim trực tuyến