← ← Từ vựng A–Z

cabinet

US /ˈkæbənət/

noun Cốt lõi · B1 Văn phòng

Nghĩa

tủ (đựng hồ sơ, đồ đạc)

Ví dụ

All client files are kept in the cabinet next to my desk.

Tất cả hồ sơ khách hàng được cất trong chiếc tủ cạnh bàn làm việc của tôi.

Từ đồng nghĩa

  • cupboardtủ đựng đồ đạc
  • lockertủ có khóa an toàn
  • closettủ buồng nhỏ

Collocations

  • Dễ wooden kitchen storage cabinet
    tủ gỗ đựng đồ dùng và thực phẩm trong nhà bếp
  • Trung lock office filing cabinet securely
    khóa chặt tủ đựng hồ sơ giấy tờ văn phòng một cách an toàn
  • Khó hold an extraordinary cabinet meeting
    tổ chức một phiên họp nội các chính phủ bất thường
  • Cực khó sweeping ministerial cabinet reshuffle
    cuộc cải tổ sâu rộng thay thế hàng loạt bộ trưởng trong nội các
Báo lỗi