← ← Từ vựng A–Z

cabin

US /ˈkæbən/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

khoang (máy bay, tàu); cabin

Ví dụ

Flight attendants checked that every passenger in the cabin was seated.

Các tiếp viên kiểm tra mọi hành khách trong khoang đã ngồi vào chỗ.

Từ đồng nghĩa

  • compartmentkhoang buồng, gian buồng
  • cottagenhà gỗ nhỏ

Collocations

  • Dễ cozy wooden log cabin
    căn nhà gỗ nhỏ ấm cúng nằm giữa thiên nhiên
  • Trung flight attendant cabin crew member
    thành viên thuộc đoàn tiếp viên khoang hành khách máy bay
  • Khó upgrade passenger to business cabin
    nâng cấp vé hành khách lên khoang hạng thương gia tiện nghi
  • Cực khó suffer from acute cabin fever indoors
    bị hội chứng phát cuồng bức bối vì bị giam cầm trong nhà quá lâu
Báo lỗi