← ← Từ vựng A–Z

cab

US /kæb/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

xe taxi

Ví dụ

We took a cab to the airport because we were running late.

Chúng tôi đi taxi ra sân bay vì đã sắp trễ.

Từ đồng nghĩa

  • taxixe taxi chở khách
  • taxicabxe taxi tính cước

Collocations

  • Dễ call a yellow cab street taxi
    gọi một chiếc xe taxi vàng lưu thông trên đường
  • Trung reimburse late-night cab fare expenses
    thanh toán bồi hoàn chi phí đi taxi ban đêm phục vụ công vụ
  • Khó adhere to licensed cab regulations
    tuân thủ các quy chế quản lý phương tiện taxi được cấp phép
  • Cực khó uphold the traditional cab rank rule
    tuân thủ quy tắc truyền thống nhận bào chữa theo lượt không kén chọn
Báo lỗi