bye
US /baɪ/
interjection Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tạm biệt
Ví dụ
She waved and said bye to her colleagues before leaving the office.
Cô ấy vẫy tay và nói tạm biệt các đồng nghiệp trước khi rời văn phòng.
Từ đồng nghĩa
- farewelllời tạm biệt
- goodbyechào tạm biệt
Collocations
- Dễ say bye and see you soonnói lời chào tạm biệt và hẹn sớm gặp lại
- Trung bye for now check back latertạm biệt nhé, lát nữa chúng ta sẽ cùng kiểm tra lại
- Khó bye-election to fill vacant seatcuộc bầu cử bổ sung giữa kỳ nhằm lấp vị trí ghế trống
- Cực khó win a bye into second roundđược đặc cách vào thẳng vòng đấu tiếp theo mà không cần thi đấu