← ← Từ vựng A–Z

by

US /baɪ/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

bởi, bằng cách; trước (một thời điểm)

Ví dụ

Please submit your expense reports by Friday afternoon.

Vui lòng nộp báo cáo chi phí của bạn trước chiều thứ Sáu.

Collocations

  • Dễ commute by public train
    đi làm hàng ngày bằng phương tiện tàu hỏa công cộng
  • Trung submit the proposal by noon tomorrow
    nộp bản đề xuất công việc trước buổi trưa ngày mai
  • Khó abide strictly by statutory regulations
    tuân thủ một cách nghiêm ngặt các quy định mang tính pháp quy
  • Cực khó accomplish victory by hook or by crook
    đạt được chiến thắng bằng mọi giá, bất chấp mọi thủ đoạn
Báo lỗi