butter
US /ˈbʌtɚ/
noun Nâng cao · C1 Ăn uống
Nghĩa
bơ (làm từ sữa)
Ví dụ
The chef added a little butter to the sauce before serving.
Đầu bếp thêm một chút bơ vào nước sốt trước khi dọn ra.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
butter gốc
Động từVerb
butter gốc
butt
Tính từAdj
buttery
butyraceous
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ spread creamy butter on breadquết bơ béo ngậy thơm ngon lên lát bánh mì
- Trung buy baking butter from grocerymua bơ lạt làm bánh tại cửa hàng thực phẩm
- Khó butter up the supervisor for favorsnịnh bợ lấy lòng cấp trên nhằm xin đặc ân đãi ngộ
- Cực khó know which side one's bread is butteredbiết rõ nơi nào đem lại mối hời và bổng lộc béo bở nhất cho mình