but
US /bʌt/
conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nhưng, tuy nhiên
Ví dụ
The proposal was well written, but it lacked a clear budget.
Bản đề xuất được viết tốt, nhưng thiếu một ngân sách rõ ràng.
Collocations
- Dễ tired but happy after walkingthấm mệt nhưng lòng thấy vui sau chuyến đi bộ
- Trung last but definitely not leastcuối cùng nhưng dứt khoát không kém phần quan trọng
- Khó anything but satisfactory performancekết quả thể hiện hoàn toàn không hề thỏa đáng một chút nào
- Cực khó but for your generous supportnếu không nhờ có sự tương trợ hào hiệp kịp thời của bạn