busy
US /ˈbɪzi/
adjective Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
bận rộn
Ví dụ
The director is busy right now, so please leave a message.
Giám đốc đang bận, nên xin hãy để lại lời nhắn.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
busyness
Động từVerb
busy gốc
Tính từAdj
busy gốc
Trạng từAdv
busily
Từ đồng nghĩa
- occupiedđang bận rộn
- engagedbận việc, vướng bận
- hecticbận rộn hối hả
Collocations
- Dễ busy kitchen during dinnergian bếp bận rộn tất bật trong giờ nấu bữa tối
- Trung busy daily schedule full of callslịch trình hàng ngày bận rộn kín mít với các cuộc gọi họp
- Khó busy phone line tone repeatedlytiếng tín hiệu đường dây máy bận liên hồi không thể liên lạc
- Cực khó busy as a bee preparing reportschăm chỉ bận rộn như một chú ong hoàn thành các báo cáo