← ← Từ vựng A–Z

businessman

US /ˈbɪznəˌsmæn/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

nam doanh nhân

Ví dụ

The young businessman opened his first shop in the center of town.

Chàng doanh nhân trẻ đã mở cửa hàng đầu tiên ở trung tâm thị trấn.

Từ đồng nghĩa

  • entrepreneurnam doanh nhân khởi nghiệp
  • executivegiám đốc điều hành nam

Collocations

  • Dễ prosperous local retail businessman
    người nam thương nhân buôn bán phát đạt tại địa phương
  • Trung enterprising businessman securing contracts
    doanh nhân năng động nhạy bén giành được các hợp đồng lớn
  • Khó influential international businessman summit
    hội nghị quy tụ các nam doanh nhân quốc tế có tầm ảnh hưởng lớn
  • Cực khó shrewd businessman driving hard bargains
    thương nhân cáo già chuyên mặc cả ép giá đối tác một cách khôn lường
Báo lỗi