business
US /ˈbɪznəs/
Nghĩa
việc kinh doanh; doanh nghiệp
Ví dụ
She started her own business after working in banking for ten years.
Cô ấy bắt đầu việc kinh doanh riêng sau mười năm làm việc trong ngân hàng.
Từ đồng nghĩa
- enterprisedoanh nghiệp
- companycông ty kinh doanh
- commercehoạt động thương mại
Collocations
- Dễ run a family grocery businessquản lý công việc kinh doanh tạp hóa của gia đình
- Trung conduct business negotiations ethicallytiến hành các cuộc đàm phán kinh doanh có chuẩn mực đạo đức
- Khó redefine core business strategytái định hình lại chiến lược kinh doanh nòng cốt của công ty
- Cực khó mind your own business strictlyhãy lo việc của bản thân đi, đừng chõ mũi vào chuyện người khác