← ← Từ vựng A–Z

bus

US /bʌs/

noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

xe buýt

Ví dụ

The shuttle bus leaves the hotel every thirty minutes.

Xe buýt đưa đón rời khách sạn cứ ba mươi phút một chuyến.

Từ đồng nghĩa

  • coachxe khách đường dài

Collocations

  • Dễ wait at the city bus stop
    đứng đợi ở trạm dừng xe buýt nội thành
  • Trung check local bus schedule timetable
    tra cứu bảng giờ chạy của các tuyến xe buýt địa phương
  • Khó charter an executive shuttle bus
    thuê bao trọn gói chuyến xe buýt đưa đón chuyên gia cấp cao
  • Cực khó throw a teammate under the bus
    hãm hại thí chốt đùn đẩy đồng nghiệp gánh tội thay cho mình
Báo lỗi