← ← Từ vựng A–Z

burn

US /bɝn/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đốt cháy; bị cháy

Ví dụ

Be careful not to burn your hand on the hot coffee pot.

Hãy cẩn thận đừng để bỏng tay vì bình cà phê nóng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
burn gốc burner
Động từVerb
burn gốc
Tính từAdj
burnable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • ignitebốc cháy, châm lửa
  • scorchlàm cháy xém
  • incineratethiêu hủy thành tro

Collocations

  • Dễ burn dry wood in fireplace
    đốt củi khô trong lò sưởi gia đình
  • Trung burn out from chronic overwork
    kiệt sức hoàn toàn do làm việc căng thẳng kéo dài
  • Khó burn through venture capital rapidly
    đốt sạch nguồn vốn đầu tư mạo hiểm với tốc độ chóng mặt
  • Cực khó burn the candle at both ends tirelessly
    vắt kiệt sức lực thức khuya dậy sớm làm việc không ngừng nghỉ
Báo lỗi