← ← Từ vựng A–Z

burden

US /ˈbɝdən/

noun Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

gánh nặng

Ví dụ

Rising rent is a heavy burden for many small businesses.

Tiền thuê tăng cao là gánh nặng lớn đối với nhiều doanh nghiệp nhỏ.

Từ đồng nghĩa

  • loadgánh nặng, tải trọng
  • straináp lực, căng thẳng
  • encumbrancegánh nặng cản trở

Collocations

  • Dễ carry heavy burden on back
    gánh vác vật nặng trĩu trên lưng
  • Trung ease the financial debt burden
    giảm bớt gánh nặng nợ nần tài chính cho doanh nghiệp
  • Khó discharge the burden of proof in court
    thực hiện nghĩa vụ đưa ra chứng cứ chứng minh trước tòa án
  • Cực khó beast of burden enduring hard labor
    thân phận con ngựa thồ quần quật gánh chịu mọi lao dịch cực nhọc
Báo lỗi