← ← Từ vựng A–Z

buffet

US /ˈbʌfət/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

tiệc buffet, bữa ăn tự chọn

Ví dụ

Breakfast is served as a buffet from seven to ten.

Bữa sáng được phục vụ dưới dạng buffet từ bảy đến mười giờ.

Từ đồng nghĩa

  • smorgasbordbữa tiệc tự chọn

Collocations

  • Dễ enjoy the dinner buffet
    thưởng thức bữa tiệc tự chọn buffet vào buổi tối
  • Trung organize a corporate buffet luncheon
    tổ chức tiệc đứng buffet trưa cho đối tác công ty
  • Khó buffet style conference catering
    dịch vụ ăn uống tiếp đón hội nghị theo phong cách buffet
  • Cực khó buffeted by fierce headwinds of inflation
    bị chao đảo dập vùi trước những cơn gió ngược của bão lạm phát
Báo lỗi