broom
US /brum/
Nghĩa
cái chổi
Ví dụ
The cleaner swept the floor of the lobby with a broom.
Nhân viên vệ sinh quét sàn sảnh bằng một cái chổi.
Collocations
- Dễ sweep floor with a broomquét dọn sàn nhà sạch sẽ bằng cây chổi
- Trung hang broom on the wall hooktreo cây chổi gọn gàng lên móc tường phòng kho
- Khó a new broom sweeps clean strictlyquan mới ban hành chính sách mới quyết liệt chấn chỉnh
- Cực khó fly on a magical broomstickcưỡi cán chổi phép thuật bay lượn trong truyện truyền thuyết