broaden
US /ˈbrɔdən/
Nghĩa
mở rộng, làm rộng ra
Ví dụ
The company wants to broaden its product range to attract more customers.
Công ty muốn mở rộng dòng sản phẩm để thu hút thêm khách hàng.
Từ đồng nghĩa
- widenmở rộng về bề ngang
- expandmở rộng quy mô
- extendnới rộng, kéo dài
Collocations
- Dễ broaden reading knowledgemở mang vốn kiến thức qua việc đọc sách
- Trung broaden customer demographicsmở rộng tập đối tượng phân khúc khách hàng mục tiêu
- Khó broaden horizons through exchangemở rộng tầm nhìn và nhân sinh quan nhờ giao lưu học hỏi
- Cực khó broaden the ambit of judicial scrutinynới rộng phạm vi rà soát thẩm tra tư pháp của tòa án