bring
US /brɪŋ/
Nghĩa
mang đến, đem theo
Ví dụ
Please bring a photo ID and a copy of your application.
Vui lòng mang theo giấy tờ tùy thân có ảnh và một bản đơn đăng ký của bạn.
Từ đồng nghĩa
- fetchđi lấy và đem lại
- delivergiao tới, mang đến
- conveychuyển tới, mang theo
Collocations
- Dễ bring food to the picnicmang đồ ăn thức uống tới buổi dã ngoại
- Trung bring up the proposal for discussionđưa bản đề xuất ra thảo luận trong cuộc họp nhóm
- Khó bring about profound societal changesmang lại những chuyển biến xã hội sâu sắc và toàn diện
- Cực khó bring someone to heel firmlyuốn nắn quy phục ai đó vào khuôn khổ kỷ luật nghiêm minh