briefcase
US /ˈbrifˌkeɪs/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
cặp tài liệu
Ví dụ
He put the contract in his briefcase and left the office.
Anh ấy bỏ hợp đồng vào cặp tài liệu rồi rời văn phòng.
Từ đồng nghĩa
- portfoliocặp đựng hồ sơ
- attachecặp tài liệu công sở
Collocations
- Dễ carry a leather briefcasexách chiếc cặp đựng tài liệu bằng da
- Trung leave the briefcase in the officeđể quên chiếc cặp tài liệu ở văn phòng công ty
- Khó secure document briefcase with lockcặp đựng tài liệu mật có gắn mã số bảo mật kiên cố
- Cực khó open the metaphorical nuclear briefcasekích hoạt đòn trừng phạt quyết định có tính hủy diệt tối thượng