← ← Từ vựng A–Z

brief

US /brif/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

ngắn gọn

Ví dụ

Please keep your presentation brief because we have limited time.

Xin hãy trình bày ngắn gọn vì chúng ta có ít thời gian.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
brief gốc brevity briefing
Động từVerb
brief gốc
Tính từAdj
brief gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • shortngắn, vắn tắt
  • concisengắn gọn, súc tích
  • succinctcô đọng, súc tích

Collocations

  • Dễ give a brief summary
    đưa ra một bản tóm tắt ngắn gọn
  • Trung attend a brief morning briefing
    tham dự buổi họp giao ban phổ biến nhiệm vụ ngắn đầu giờ
  • Khó submit an exhaustive legal brief
    đệ trình bản tóm lược lập luận pháp lý toàn diện lên tòa
  • Cực khó hold no brief for unethical conduct
    quyết không bao che hay biện hộ cho hành vi phi đạo đức
Báo lỗi