← ← Từ vựng A–Z

breath

US /brɛθ/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

hơi thở

Ví dụ

Take a deep breath and relax before you start the presentation.

Hãy hít một hơi sâu và thư giãn trước khi bạn bắt đầu bài thuyết trình.

Từ đồng nghĩa

  • respirationsự hô hấp, hơi thở
  • inhalationhơi hít vào

Collocations

  • Dễ take a deep breath slowly
    hít một hơi thở thật sâu và chậm rãi
  • Trung catch one's breath after running
    lấy lại hơi thở bình ổn sau khi chạy vội
  • Khó bring a breath of fresh air
    mang đến một làn gió tươi mới tràn đầy sinh khí
  • Cực khó save one's breath because it is futile
    giữ sức chớ phí lời vô ích vì có nói cũng chẳng thay đổi được gì
Báo lỗi