breakfast
US /ˈbrɛkfəst/
noun Cốt lõi · B1 Ăn uống
Nghĩa
bữa sáng
Ví dụ
The hotel serves a free breakfast from six to ten every day.
Khách sạn phục vụ bữa sáng miễn phí từ sáu đến mười giờ mỗi ngày.
Collocations
- Dễ cook breakfast for familynấu bữa điểm tâm sáng cho cả gia đình
- Trung complimentary buffet breakfastbữa sáng tự chọn được phục vụ miễn phí kèm theo phòng
- Khó host a business breakfast meetingchủ trì cuộc họp đàm phán kinh doanh kết hợp ăn sáng
- Cực khó make a dog's breakfast of the joblàm rối tung rối mù một mớ hỗn độn hỏng bét toàn bộ công việc