bread
US /brɛd/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
bánh mì
Ví dụ
The bakery next to our office sells fresh bread every morning.
Tiệm bánh cạnh văn phòng chúng tôi bán bánh mì tươi mỗi sáng.
Collocations
- Dễ slice of fresh breadlát bánh mì tươi vừa nướng
- Trung order bread from local bakeryđặt mua bánh mì từ tiệm bánh địa phương cho tiệc
- Khó bread and butter of the companynguồn sống và hoạt động kinh doanh cốt lõi nuôi sống công ty
- Cực khó cast one's bread upon the waterslàm việc nghĩa một cách vô tư không màng đến lợi ích đền đáp trước mắt