brainstorm
US /ˈbreɪnˌstɔrm/
verb, noun Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
động não, cùng nghĩ ý tưởng
Ví dụ
The team met to brainstorm ideas for the upcoming advertising campaign.
Nhóm đã họp để động não tìm ý tưởng cho chiến dịch quảng cáo sắp tới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
brainstorm gốc
brainstorming
Động từVerb
brainstorm gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- ideatelên ý tưởng, động não
- deliberatethảo luận, cùng nghĩ
Collocations
- Dễ brainstorm ideas for the tripcùng nhau đóng góp ý tưởng cho chuyến đi chơi
- Trung brainstorming session with colleaguesbuổi thảo luận động não đóng góp ý tưởng cùng đồng nghiệp
- Khó brainstorm solutions to supply shortagesđộng não thảo luận tìm giải pháp ứng phó tình trạng khan hiếm nguồn cung
- Cực khó brainstorm unconventional risk mitigationsđộng não nghĩ ra các phương án giảm thiểu rủi ro dị biệt phi truyền thống