← ← Từ vựng A–Z

boy

US /bɔɪ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cậu bé, bé trai

Ví dụ

The boy waited by the entrance until his father arrived.

Cậu bé đợi ở lối vào cho đến khi cha cậu đến.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
boy gốc boyhood
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • ladcậu bé, chàng trai
  • youththiếu niên, cậu bé

Collocations

  • Dễ playful little boy
    cậu bé trai nhỏ tuổi hiếu động
  • Trung office delivery boy on duty
    nhân viên phụ trách giao nhận chạy bàn giấy
  • Khó exclusive old boys' club
    nhóm lợi ích mạng lưới thân hữu khép kín đầy quyền lực
  • Cực khó separate the boys from the men
    phân định rạch ròi giữa kẻ tập sự non nớt và người bản lĩnh thực thụ
Báo lỗi