box
US /bɑks/
noun Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển Giải trí & truyền thông
Nghĩa
cái hộp, thùng
Ví dụ
The package arrived in a large box that was slightly damaged.
Gói hàng đến trong một chiếc hộp lớn bị hư hại nhẹ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
box gốc
boxer
boxing
Động từVerb
box gốc
Tính từAdj
boxy
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- cartonthùng các-tông, hộp giấy
- cratethùng gỗ, kiện hàng
- packagekiện hàng đóng hộp
Collocations
- Dễ cardboard storage boxthùng hộp các-tông dùng để đựng đồ đạc
- Trung drop suggestions in the boxbỏ các phiếu góp ý kiến vào hòm thư nội bộ
- Khó think outside the box creativelytư duy sáng tạo đột phá vượt ra ngoài chiếc hộp khuôn mẫu
- Cực khó box oneself into a tight cornertự dồn ép bản thân vào thế chân tường không lối thoát
- Trung box officedoanh thu phòng vé rạp chiếu phim