← ← Từ vựng A–Z

boundary

US /ˈbaʊndɚi/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

ranh giới

Ví dụ

A fence marks the boundary between the two properties.

Một hàng rào đánh dấu ranh giới giữa hai bất động sản.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
boundary gốc bound
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • borderranh giới, biên giới
  • limitgiới hạn, phạm vi
  • perimeterchu vi, ranh giới ngoài

Collocations

  • Dễ property boundary line
    đường ranh giới phân định đất đai
  • Trung establish clear work boundaries
    thiết lập ranh giới công việc rõ ràng giữa các nhóm
  • Khó push the boundaries of modern science
    mở rộng vượt qua những giới hạn của khoa học đương đại
  • Cực khó cross ethical boundaries blithely
    vượt qua lằn ranh giới hạn đạo đức một cách vô tư thiếu suy nghĩ
Báo lỗi