← ← Từ vựng A–Z

bound

US /baʊnd/

adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

chắc chắn sẽ; có nghĩa vụ; đang đi tới

Ví dụ

Prices are bound to rise if the supply of raw materials drops.

Giá chắc chắn sẽ tăng nếu nguồn cung nguyên liệu giảm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
bound gốc boundary bounder
Động từVerb
bound gốc
Tính từAdj
bound gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • certainchắc chắn xảy ra
  • destinedđược định sẵn
  • obligatedcó nghĩa vụ

Collocations

  • Dễ train bound for city center
    chuyến tàu hỏa đang hướng về trung tâm thành phố
  • Trung legally bound by contractual terms
    bị ràng buộc về mặt pháp lý theo các điều khoản hợp đồng
  • Khó duty bound to protect integrity
    có bổn phận đạo đức bắt buộc phải bảo vệ sự liêm chính
  • Cực khó grow by leaps and bounds
    phát triển vượt bậc, tiến bộ thần tốc nhảy vọt
Báo lỗi