← ← Từ vựng A–Z

bottle

US /ˈbɑtəl/

noun Cốt lõi · B1 Ăn uống

Nghĩa

cái chai

Ví dụ

The waiter brought a bottle of water to our table.

Người phục vụ mang một chai nước đến bàn của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
bottle gốc bottler
Động từVerb
bottle gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • flaskbình nhỏ, chai nhỏ

Collocations

  • Dễ glass water bottle
    bình chai thủy tinh đựng nước uống
  • Trung open the wine bottle opener
    mở nút bần chai rượu vang bằng đồ khui
  • Khó bottle up feelings of anger
    kìm nén dồn ứ những cảm xúc tức giận trong lòng
  • Cực khó bottle out of the takeover deal
    chùn bước nhụt chí rút lui khỏi thương vụ thâu tóm vào phút chót
Báo lỗi