both
US /boʊθ/
determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cả hai
Ví dụ
Both candidates have impressive resumes and strong references from past employers.
Cả hai ứng viên đều có sơ yếu lý lịch ấn tượng và thư giới thiệu tốt từ các nhà tuyển dụng cũ.
Collocations
- Dễ both my parentscả bố và mẹ của tôi
- Trung mutually beneficial to both sidesđem lại lợi ích song phương cho cả hai bên
- Khó satisfy both regulatory requirementsthỏa mãn đồng thời cả hai yêu cầu pháp quy
- Cực khó have it both waysmuốn được lợi cả đôi đường, vừa muốn cái này lại muốn cái kia