← ← Từ vựng A–Z

borrow

US /ˈbɑˌroʊ/

verb Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

vay, mượn

Ví dụ

The company had to borrow money from the bank to expand.

Công ty phải vay tiền ngân hàng để mở rộng quy mô.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
borrower
Động từVerb
borrow gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ borrow a pencil from classmate
    mượn cây bút chì của người bạn cùng lớp
  • Trung borrow office equipment temporarily
    mượn tạm thời trang thiết bị văn phòng
  • Khó borrow heavily against collateral
    vay mượn vốn lớn dựa trên tài sản bảo đảm thế chấp
  • Cực khó live on borrowed time
    sống trong cảnh ngộ bấp bênh như vay mượn từng ngày
Báo lỗi