boot
US /but/
Nghĩa
giày ống; cốp xe (Anh)
Ví dụ
Workers on the site must wear safety boots at all times.
Công nhân tại công trường phải luôn đi ủng bảo hộ.
Từ đồng nghĩa
- trunkcốp xe ô tô
Collocations
- Dễ wear winter warm bootsmang đôi giày bốt ấm áp trong mùa đông
- Trung boot up the operating systemkhởi động hệ điều hành của máy vi tính
- Khó spacious car trunk bootkhoang chứa đồ cốp sau rộng rãi của xe hơi
- Cực khó get the boot from employerbị sa thải tống khứ khỏi chỗ làm đột ngột