← ← Từ vựng A–Z

boost

US /bust/

verb, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thúc đẩy, tăng cường

Ví dụ

The new advertising campaign helped boost sales during the holiday season.

Chiến dịch quảng cáo mới đã giúp thúc đẩy doanh số trong mùa lễ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
boost gốc booster
Động từVerb
boost gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • increasegia tăng, làm tăng
  • enhancenâng cao, tăng cường
  • promotethúc đẩy, đẩy mạnh

Collocations

  • Dễ boost energy in morning
    tăng cường bổ sung năng lượng cho buổi sáng
  • Trung boost quarterly sales numbers
    thúc đẩy gia tăng các con số doanh số hàng quý
  • Khó boost employee morale substantially
    nâng cao rõ rệt tinh thần làm việc và nhuệ khí nhân viên
  • Cực khó give a timely boost to the economy
    tạo một cú hích kịp thời vực dậy nền kinh tế đang suy yếu
Báo lỗi