bookstore
US /ˈbʊkˌstɔr/
Nghĩa
hiệu sách
Ví dụ
The bookstore on Main Street sells both new and used books.
Hiệu sách trên phố Main bán cả sách mới lẫn sách cũ.
Từ đồng nghĩa
- bookshophiệu sách, nhà sách
Collocations
- Dễ visit a local bookstoreghé vào một hiệu sách địa phương gần nhà
- Trung university campus bookstorenhà sách trực thuộc khuôn viên trường đại học
- Khó independent bookstore survivalsự tồn tại và phục hưng của các hiệu sách độc lập
- Cực khó antiquarian bookstore collectionbộ sưu tập tác phẩm quý hiếm tại hiệu sách cổ điển