← ← Từ vựng A–Z

bookcase

US /ˈbʊkˌkeɪs/

noun Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

tủ sách, kệ sách

Ví dụ

There is a tall bookcase against the wall of the manager's office.

Có một tủ sách cao dựa vào tường văn phòng của quản lý.

Từ đồng nghĩa

  • bookshelfkệ sách, giá sách
  • bookstandgiá sách

Collocations

  • Dễ solid wooden bookcase
    kệ tủ đựng sách bằng gỗ tự nhiên
  • Trung assemble an office bookcase
    lắp ráp tủ sách lưu trữ cho văn phòng
  • Khó custom-built bookcase shelving
    hệ giá sách được đóng đo đạc theo kích thước riêng
  • Cực khó floor-to-ceiling mahogany bookcase
    tủ sách gỗ gụ cao kịch trần bề thế và sang trọng
Báo lỗi