← ← Từ vựng A–Z

book

US /bʊk/

noun, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

quyển sách; đặt chỗ

Ví dụ

I need to book a hotel room for the conference in March.

Tôi cần đặt một phòng khách sạn cho hội nghị vào tháng Ba.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
book gốc booklet booker
Động từVerb
book gốc
Tính từAdj
bookable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • reserveđặt chỗ trước
  • schedulelên lịch hẹn

Collocations

  • Dễ read a story book
    đọc một cuốn truyện chữ giải trí
  • Trung book a hotel room online
    đặt phòng khách sạn trực tuyến trước chuyến đi
  • Khó cook the books to evade tax
    xào xáo làm giả sổ sách kế toán để trốn thuế
  • Cực khó take a leaf out of someone's book
    học tập noi theo tấm gương thành công của người khác
Báo lỗi