bonus
US /ˈboʊnəs/UK /ˈbəʊnəs/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
Tiền thưởng thêm ngoài lương cơ bản nhờ thành tích tốt
Khoản chi thêm theo quý, năm hoặc dự án để khuyến khích tinh thần làm việc.
Ví dụ
Sales representatives who exceed their targets receive a quarterly performance bonus.
Đại diện bán hàng vượt chỉ tiêu sẽ nhận được khoản tiền thưởng hiệu suất theo quý.
Từ đồng nghĩa
- incentivekhoản khích lệ, tiền thưởng
- rewardphần thưởng
Collocations
- Dễ annual year-end bonustiền thưởng tổng kết cuối năm
- Trung performance bonus evaluationđánh giá mức tiền thưởng theo năng suất làm việc
- Khó executive sign-on bonuskhoản tiền thưởng gia nhập thu hút nhân sự cấp cao
- Cực khó welcome bonus on signupphần thưởng gia tăng đặc quyền ngay khi ký kết hợp đồng
Mẹo phát âm
Âm đầu là nhị trùng âm /oʊ/ (giọng Mỹ) hoặc /əʊ/ (giọng Anh), âm thứ hai là /nəs/ nhẹ.
Dễ nhầm lẫn
bone /boʊn/
Bone là xương; bonus là tiền thưởng hoặc phần thưởng cộng thêm.
Bonus trong tiền lương là tiền thưởng; trong đời sống bonus là lợi ích thêm ngoài dự kiến ('as a bonus').