body
US /ˈbɑdi/
noun Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
cơ thể; tổ chức, cơ quan
Ví dụ
Regular exercise is good for both the body and the mind.
Tập thể dục đều đặn tốt cho cả cơ thể lẫn tinh thần.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
body gốc
Động từVerb
body gốc
Tính từAdj
bodily
Trạng từAdv
bodily
Từ đồng nghĩa
- organizationtổ chức, cơ quan
- physiquethể trạng, vóc dáng
Collocations
- Dễ healthy body and mindthể chất và tinh thần khỏe mạnh
- Trung body language during an interviewngôn ngữ cơ thể biểu lộ trong cuộc phỏng vấn
- Khó independent governing bodycơ quan điều hành độc lập giám sát chuyên ngành
- Cực khó over my dead bodybước qua xác tôi, dứt khoát không bao giờ chấp nhận