← ← Từ vựng A–Z

boat

US /boʊt/

noun Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

thuyền, tàu nhỏ

Ví dụ

We took a boat across the river to reach the old town.

Chúng tôi đi thuyền qua sông để đến khu phố cổ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
boat gốc boater boating
Động từVerb
boat gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • vesseltàu, thuyền
  • craftthuyền, tàu nhỏ

Collocations

  • Dễ ride a small boat
    đi chèo một chiếc thuyền nhỏ
  • Trung boat tour ticket booking
    đặt mua vé tham quan du ngoạn bằng thuyền
  • Khó in the same boat facing cuts
    cùng chung một thuyền, cùng đối mặt cảnh ngộ khó khăn
  • Cực khó rock the boat needlessly
    gây xáo trộn tình hình, làm lung lay thế cân bằng ổn định
Báo lỗi