← ← Từ vựng A–Z

boardroom

US /ˈbɔrˌdrum/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

phòng họp hội đồng quản trị

Ví dụ

The directors will meet in the boardroom at ten o'clock.

Các giám đốc sẽ họp trong phòng họp hội đồng quản trị lúc mười giờ.

Từ đồng nghĩa

  • conference roomphòng hội nghị
  • meeting roomphòng họp

Collocations

  • Dễ modern executive boardroom
    phòng họp ban điều hành hiện đại
  • Trung gather in the boardroom
    tập trung đông đủ trong phòng họp ban giám đốc
  • Khó boardroom dynamics and tensions
    những mối quan hệ tương tác và căng thẳng trong ban lãnh đạo
  • Cực khó boardroom coup against the leadership
    cuộc lật đổ nội bộ chấn động nhằm hạ bệ lãnh đạo cao nhất
Báo lỗi