blueprint
US /ˈbluˌprɪnt/
Nghĩa
bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật
Ví dụ
The engineer showed us the blueprint of the new factory building.
Kỹ sư cho chúng tôi xem bản thiết kế của tòa nhà nhà máy mới.
Từ đồng nghĩa
- designbản thiết kế
- plansơ đồ, bản vẽ
- draftbản phác thảo
Collocations
- Dễ architectural blueprintbản vẽ thiết kế kiến trúc sơ bộ
- Trung review the building blueprintkiểm tra rà soát bản vẽ kỹ thuật tòa nhà
- Khó blueprint for economic recoverykế hoạch chi tiết định hướng phục hồi kinh tế
- Cực khó foundational blueprint of governancekhuôn khổ nền tảng cốt lõi định hình thể chế quản trị