← ← Từ vựng A–Z

bloody

US /ˈblʌdi/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đẫm máu, dính máu

Ví dụ

The nurse wrapped the bloody towel and threw it away.

Y tá gói chiếc khăn dính máu lại và vứt đi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
blood bloodiness
Động từVerb
bloody gốc blood bleed
Tính từAdj
bloody gốc
Trạng từAdv
bloody gốc bloodily

Từ đồng nghĩa

  • goryđẫm máu
  • sanguinaryđẫm máu, tàn khốc

Collocations

  • Dễ bloody nose
    chảy máu cam ở mũi
  • Trung bloody cut on finger
    vết rách rỉ máu trên ngón tay
  • Khó bloody civil conflict
    cuộc xung đột nội chiến đẫm máu tàn khốc
  • Cực khó bloody-minded refusal
    sự từ chối ngoan cố, cố tình gây cản trở phi lý
Báo lỗi