← ← Từ vựng A–Z

blood

US /blʌd/

noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe

Nghĩa

máu

Ví dụ

The clinic will take a blood sample during your annual checkup.

Phòng khám sẽ lấy mẫu máu trong lần khám sức khỏe định kỳ của bạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
blood gốc bloodiness
Động từVerb
blood gốc bleed
Tính từAdj
Trạng từAdv
bloodily

Collocations

  • Dễ routine blood test
    xét nghiệm máu kiểm tra định kỳ
  • Trung blood donor drive
    ngày hội hiến máu tình nguyện của cơ quan
  • Khó lifeblood of the modern company
    huyết mạch sinh tồn duy trì doanh nghiệp hiện đại
  • Cực khó bad blood between former partners
    mối thâm thù hiềm khích sâu sắc giữa các cựu đối tác
Báo lỗi