← ← Từ vựng A–Z

blind

US /blaɪnd/

adjective Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

mù, khiếm thị

Ví dụ

The museum provides audio guides for blind and partially sighted visitors.

Bảo tàng cung cấp hướng dẫn âm thanh cho khách mù và khiếm thị.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
blind gốc blinder blindness
Động từVerb
blind gốc
Tính từAdj
blind gốc
Trạng từAdv
blindly

Từ đồng nghĩa

  • sightlesskhiếm thị, không nhìn thấy
  • unsightedkhiếm thị

Collocations

  • Dễ blind person
    người khiếm thị, người mù
  • Trung adjust the window blinds
    điều chỉnh rèm chớp che cửa sổ văn phòng
  • Khó turn a blind eye to violations
    nhắm mắt làm ngơ trước những hành vi vi phạm
  • Cực khó blind spot in the strategic plan
    điểm mù nguy hiểm trong kế hoạch chiến lược
Báo lỗi